 | [trẻ con] |
|  | (nói chung) children; kids |
|  | Trẻ con không nên thức khuya |
| Children shouldn't sit up |
|  | Đầu óc nó như trẻ con |
| He has the mind of a child |
|  | boyish; childish; infantile; puerile |
|  | Cách cư xử trẻ con |
| Infantile behaviour |
|  | Tôi chán ngấy những câu hỏi trẻ con của hắn ta |
| I am fed up with his puerile questions |
|  | Đừng trẻ con như thế! |
| Don't be so childish!; don't be such a child! |
|  | Những tham vọng trẻ con |
| Boyish ambitions |
|  | Hãy nhớ rằng tôi đâu phải trẻ con |
| Keep in mind that I wasn't born yesterday |